Tin thị trường Thị trường Thép Trung Quốc từ 12 – 19/07/2019

Thị trường Thép Trung Quốc từ 12 – 19/07/2019

Theo thống kê của Cục Thống kê Quốc gia, sản lượng thép thô, gang và thép của Trung Quốc trong tháng 6 là 87,53 triệu tấn, 70,14 triệu tấn và 107,10 triệu tấn, lần lượt tăng 10%, 5,8% và 12,6%. Sản lượng trung bình hàng ngày trong tháng 6 là 2.9177 triệu tấn, tương ứng 2,338 triệu tấn và 3,57 triệu tấn, tăng lần lượt 1,5%, 0,4% và tăng 3% so với tháng 5 năm 2019. Trong số sản lượng trung bình hàng ngày, sản lượng thép thô trung bình hàng ngày đạt mức mới ghi lại >> Giá thị trường thép Trung Quốc dao động nhẹ trong tuần này. Tính đến ngày 19 tháng 7, Chỉ số giá thép đóng cửa SteelHome Trung Quốc (SHCNSI) ở mức 97,96 điểm (4.237 nhân dân tệ), tăng 0,09% so với tuần trước.

Tổng quan

Nền kinh tế Trung Quốc vẫn ổn định trên toàn bộ trong nửa đầu năm 2019, với một số chỉ số kinh tế tăng lên. Theo dữ liệu do Cục Thống kê Quốc gia công bố, đầu tư tài sản cố định tăng 5,8% trong nửa đầu năm, trong đó tăng trưởng đầu tư phát triển bất động sản là 10,9%, đầu tư sản xuất tăng 3% và đầu tư cơ sở hạ tầng tăng 4,1. %. Với việc phát hành trái phiếu đặc biệt, tăng trưởng đầu tư cơ sở hạ tầng sẽ tiếp tục tăng.

Trong ngắn hạn, sản lượng thép và sản lượng than cốc sẽ bị hạn chế nghiêm ngặt do bảo vệ môi trường. Tồn kho quặng sắt tiếp tục giảm tại các cảng và sản lượng quặng sắt trong nước không có sự tăng trưởng lớn. Điều đó cho thấy khối lượng quặng sắt nhập khẩu đã giảm trong tháng sáu. Các nhà máy thép phải đối mặt với áp lực về chi phí sản xuất ngày càng tăng. Hiện tại, người bán đang thận trọng về thị trường, và nhu cầu sản phẩm thép công nghiệp vẫn còn yếu.

SteelHome hy vọng rằng giá thị trường thép TQ sẽ tiếp tục dao động ở mức vừa phải trong tuần tới.

Bảng 1: Giá thép Trung Quốc từ 12-19/7/2019 (ĐVT: NDT/tấn)

Sản phẩm

Mác thép

Kích thước

Giá TB (NDT/tấn)

Giá TB (USD/tấn)

Thay đổi theo tuần (NDT/tấn)

Thay đổi theo tuần (USD/tấn)

Thép cuộn cán nóng

Q235

2.75mm

3992

582

0

0

Q235

5.75mm

3902

569

0

0

Thép cuộn cán nguội

SPCC

0.5mm

4619

673

10

1

SPCC

1.0mm

4353

634

8

1

Thép vòng

HPB300

8mm

4265

621

3

0

Thép vằn

HRB400

18-25mm

4048

590

2

0

Tấm TB

Q235

8mm

4299

626

-4

-1

Q235

20mm

4000

583

-5

-1

Tôn mạ kẽm

DX51D+Z

0.5mm

4976

725

13

2

DX51D+Z

1.0mm

4687

683

9

1

Tôn mạ màu

CGCC

0.326mm

6141

895

8

1

CGCC

0.476mm

5945

866

8

1

Thép dẹt

Q235

2.75mm * 235mm

4021

586

8

1

Q235

5.5mm * 685mm

4016

585

8

1

Thép góc

Q235

5#

4200

612

7

1

Thép U

Q235

16#

4136

603

9

1

Q235

25#

4188

610

7

1

Thép H

Q235

200* 200mm

3977

579

8

1

Q235

400* 200mm

4035

588

8

1

Q235

400* 400mm

4154

605

8

1

Thép kết cấu

45#

50mm

3971

579

0

0

40Cr

50mm

4188

610

0

0

Nguồn: SteelHome

Bảng 2: Giá thép xuất khẩu Trung Quốc ngày 17/7/2019

Giá: USD/ tấn, FOB, Cảng TQ

Sản phẩm

Mác & KT

Giá XK

Biến động tuần

Ghi chú

Phôi thép

Q235 120mm

490

-5

-

Thép vằn

B500 12-25mm

510

-5 

Theoretical weight, small tolerance

Thép vòng

SAE1008 6.5mm

520

-5

Actual weight

Tấm TB

SS400 12-40mm

525

-5

-

Thép cuộn cán nóng

SS400B 3-12mm

510

-5 

- 

Thép cuộn cán nguội

SPCC 1.0mm

550

-

-

Thép H

Q235 200*100m

535

-

Theoretical weight, small tolerance

Tấm mạ kẽm

SGCC 1.0*1250mm

615

+5 

Zn: 120g, regular zinc spangle

Tấm mạ kẽm nung nóng

DX51D+Z 1.0mm

615

+5

Zn: 120g, no zinc spangle

Chia sẻ:

Liên Hệ